CNAPS Code cho National Treasury in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Songyang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011343711087 | 中华人民共和国国家金库松阳县支库 |
| National Treasury Anji County Branch | 011336306041 | 国家金库安吉县支库 |
| National Treasury Huzhou City Central Branch | 011336000007 | 国家金库湖州市中心支库 |
| Changxing County Branch of the National Treasury | 011336206030 | 国家金库长兴县支库 |
| National Treasury Deqing County Branch | 011336106023 | 国家金库德清县支库 |
| Chun'an County Branch of the National Treasury | 011331001079 | 国家金库淳安县支库 |
| Jiande Branch of the National Treasury | 011331001054 | 国家金库建德市支库 |
| Fuyang Branch of the National Treasury | 011331001038 | 国家金库富阳市支库 |
| National Treasury Xiaoshan Branch | 011331001020 | 国家金库萧山市支库 |
| Tonglu County Branch of the National Treasury | 011331001062 | 国家金库桐庐县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 73 hồ sơ của National Treasury tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.