CNAPS Code cho National Treasury
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for National Treasury
0Mã danh mục
11Mã trình tự
5284Mã khu vực
1006Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Gucheng County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011528410060 | 中华人民共和国国家金库谷城县支库 |
| Dongping County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011463309003 | 中华人民共和国国家金库东平县支库 |
| Ningyang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011463109001 | 中华人民共和国国家金库宁阳县支库 |
| Feicheng Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011463209002 | 中华人民共和国国家金库肥城市支库 |
| Tai'an Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011463009016 | 中华人民共和国国家金库泰安市中心支库 |
| Xintai Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011463509005 | 中华人民共和国国家金库新泰市支库 |
| Suizhou Central Branch of National Treasury | 011528600863 | 国家金库随州市中心支库 |
| Guangshui Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011535411021 | 中华人民共和国国家金库广水市支库 |
| Danjiangkou Branch of the National Treasury | 011539104029 | 国家金库丹江口市支库 |
| National Treasury Shiyan City Center Branch | 011523000300 | 国家金库十堰市中心支库 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.