CNAPS Code cho National Treasury
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for National Treasury
0Mã danh mục
11Mã trình tự
1397Mã khu vực
0808Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Huaian County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011139708089 | 中华人民共和国国家金库怀安县支库 |
| Zhangbei County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011139108108 | 中华人民共和国国家金库张北县支库 |
| National Treasury Jiangxi Branch | 011182210112 | 国家金库绛县支库 |
| National Treasury Hejin Branch | 011181810085 | 国家金库河津市支库 |
| Pinglu County Branch of the National Treasury | 011182310121 | 国家金库平陆县支库 |
| Jishan County Branch of the National Treasury | 011181710071 | 国家金库稷山县支库 |
| Linyi County Branch of the National Treasury | 011181410049 | 国家金库临猗县支库 |
| Wanrong County Branch of the National Treasury | 011181510050 | 国家金库万荣县支库 |
| Xiaxian Branch of the National Treasury | 011182110103 | 国家金库夏县支库 |
| State Treasury Xinjiang County Branch | 011181610067 | 国家金库新绛县支库 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.