CNAPS Code

CNAPS Code cho National Treasury

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for National Treasury

0Mã danh mục
11Mã trình tự
1819Mã khu vực
1009Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Wenxi County Branch of the National Treasury011181910094国家金库闻喜县支库
Ruicheng County Branch of the National Treasury011181310031国家金库芮城县支库
Yongji Branch of the National Treasury011181210021国家金库永济市支库
National Treasury Yuanqu County Branch011182410139国家金库垣曲县支库
Yuncheng Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011181011006中华人民共和国国家金库运城市中心支库
National Treasury Jiexiu Branch011176105057国家金库介休市支库
Pingyao County Branch of the National Treasury011175905047国家金库平遥县支库
Qixian Branch of the National Treasury011175805035国家金库祁县支库
Xiyang County Branch of the National Treasury011175505083国家金库昔阳县支库
Shouyang County Branch of the National Treasury011175605079国家金库寿阳县支库
Hiển thị 131–140 trên 2369

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.