CNAPS Code cho National Treasury
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for National Treasury
0Mã danh mục
11Mã trình tự
4953Mã khu vực
0906Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| National Treasury Lushan County Branch | 011495309065 | 国家金库鲁山县支库 |
| Jiaxian Branch of the National Treasury | 011495409108 | 国家金库郏县支库 |
| Ye County Branch of the National Treasury | 011495209075 | 国家金库叶县支库 |
| Pingdingshan Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011495010005 | 中华人民共和国国家金库平顶山市中心支库 |
| National Treasury Jiangmen City Jianghai & Pengjiang District Agent Branch | 011589019964 | 国家金库江门市江海&蓬江区代理支库 |
| National Treasury Jiangmen Xinhui District Agent Branch | 011589019972 | 国家金库江门市新会区代理支库 |
| Enping Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011589307037 | 中华人民共和国国家金库恩平市支库 |
| Heshan Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011589507014 | 中华人民共和国国家金库鹤山市支库 |
| Kaiping Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011589407043 | 中华人民共和国国家金库开平市支库 |
| Jiangmen Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011589008003 | 中华人民共和国国家金库江门市中心支库 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.