CNAPS Code cho National Treasury
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for National Treasury
0Mã danh mục
11Mã trình tự
5910Mã khu vực
1992Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| National Treasury Zhanjiang Mazhang District Agent Branch | 011591019928 | 国家金库湛江市麻章区代理支库 |
| National Treasury Zhanjiang Xiashan District Agent Branch | 011591019952 | 国家金库湛江市霞山区代理支库 |
| Leizhou Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011591404063 | 中华人民共和国国家金库雷州市支库 |
| Suixi County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011591304035 | 中华人民共和国国家金库遂溪县支库 |
| Lianjiang Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011591204046 | 中华人民共和国国家金库廉江市支库 |
| Zhanjiang Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011591005004 | 中华人民共和国国家金库湛江市中心支库 |
| Xuwen County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011591504070 | 中华人民共和国国家金库徐闻县支库 |
| Wuchuan Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011591104059 | 中华人民共和国国家金库吴川市支库 |
| Shenzhen Branch of the National Treasury | 011584003008 | 国家金库深圳分库 |
| National Treasury Guangzhou Baiyun District Agent Branch | 011581020169 | 国家金库广州市白云区代理支库 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.