CNAPS Code cho National Treasury
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for National Treasury
0Mã danh mục
11Mã trình tự
5826Mã khu vực
0804Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Wengyuan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011582608040 | 中华人民共和国国家金库翁源县支库 |
| Qujiang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011582108010 | 中华人民共和国国家金库曲江县支库 |
| Ruyuan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011582708030 | 中华人民共和国国家金库乳源县支库 |
| Xinfeng County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011582808068 | 中华人民共和国国家金库新丰县支库 |
| National Treasury Luhuo County Branch | 011681719090 | 国家金库炉霍县支库 |
| Ganzi Prefecture Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011681020002 | 中华人民共和国国家金库甘孜州中心支库 |
| Songpan County Branch of the National Treasury | 011679418021 | 国家金库松潘县支库 |
| Wenchuan County Branch of the National Treasury | 011679118016 | 国家金库汶川县支库 |
| Aba Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011679019007 | 中华人民共和国国家金库阿坝州中心支库 |
| Jiuzhaigou County Branch of the National Treasury | 011679518033 | 国家金库九寨沟县支库 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.