CNAPS Code cho National Treasury
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for National Treasury
0Mã danh mục
11Mã trình tự
1410Mã khu vực
0908Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Pingquan Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011141009081 | 中华人民共和国国家金库平泉市支库 |
| Weichang Manchu and Mongolian County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011141009032 | 中华人民共和国国家金库围场满族蒙古族县支库 |
| Xinglong County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011141009065 | 中华人民共和国国家金库兴隆县支库 |
| Alxa Right Banner Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011208212015 | 中华人民共和国国家金库阿拉善右旗支库 |
| Alxa League Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011208013008 | 中华人民共和国国家金库阿拉善盟中心支库 |
| Ejin Banner Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011208312024 | 中华人民共和国国家金库额济纳旗支库 |
| National Treasury and Linger County Branch Treasury | 011191001045 | 国家金库和林格尔县支库 |
| Tumotezuoqi Branch of the National Treasury | 011191001012 | 国家金库土默特左旗支库 |
| Qingshuihe County Branch of the National Treasury | 011191001053 | 国家金库清水河县支库 |
| National Treasury Wuchuan County Branch | 011191001061 | 国家金库武川县支库 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.