CNAPS Code

CNAPS Code cho National Treasury

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for National Treasury

0Mã danh mục
11Mã trình tự
1910Mã khu vực
0102Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Tuoketuo County Branch of the National Treasury011191001029国家金库托克托县支库
Hohhot Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China011191003000中华人民共和国国家金库呼和浩特市中心支库
Inner Mongolia Autonomous Region Branch of the State Treasury of the People's Republic of China011191002007中华人民共和国国家金库内蒙古自治区分库
Dingxiang County Branch of the National Treasury011171209011国家金库定襄县支库
National Treasury Fanshi County Branch011171609058国家金库繁峙县支库
Daixian Branch of the National Treasury011171509047国家金库代县支库
Baode County Branch of the National Treasury011172409120国家金库保德县支库
National Treasury Hequ County Branch011172309119国家金库河曲县支库
Jingle County Branch of the National Treasury011171809075国家金库静乐县支库
Kelan County Branch of the National Treasury011172209101国家金库岢岚县支库
Hiển thị 211–220 trên 2369

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.