CNAPS Code cho National Treasury
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for National Treasury
0Mã danh mục
11Mã trình tự
2312Mã khu vực
1002Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| National Treasury Liaoning Province Liaoyang Dengta Branch | 011231210026 | 国家金库辽宁省辽阳市灯塔市支库 |
| State Treasury Liaoyang County Branch, Liaoning Province | 011231110017 | 国家金库辽宁省辽阳县支库 |
| Liaoyang Central Branch of the State Treasury | 011231000002 | 国家金库辽阳市中心支库 |
| Linkou County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011275503023 | 中华人民共和国国家金库林口县支库 |
| Dongning County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011275403017 | 中华人民共和国国家金库东宁县支库 |
| Mudanjiang Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011272004008 | 中华人民共和国国家金库牡丹江市中心支库 |
| Hailin Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011275203045 | 中华人民共和国国家金库海林市支库 |
| Muling Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011275303030 | 中华人民共和国国家金库穆棱市支库 |
| Suifenhe Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011275703067 | 中华人民共和国国家金库绥芬河市支库 |
| National Treasury Sunwu County Branch | 011278712049 | 国家金库孙吴县支库 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.