CNAPS Code

CNAPS Code cho National Treasury

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for National Treasury

0Mã danh mục
11Mã trình tự
4359Mã khu vực
1008Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
National Treasury Suichuan County Branch011435910084国家金库遂川县支库
Wan'an County Branch of the National Treasury011436110094国家金库万安县支库
National Treasury Taihe County Branch011435810073国家金库泰和县支库
Xijiang County Branch of the National Treasury011435510045国家金库峡江县支库
Xingan County Branch of the National Treasury011435610056国家金库新干县支库
Yongfeng County Branch of the National Treasury011435710066国家金库永丰县支库
Yongxin County Branch of the National Treasury011436310115国家金库永新县支库
Ji'an Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011435020013中华人民共和国国家金库吉安市中心支库
National Treasury Fuding Branch011403210048国家金库福鼎市支库
Shouning County Branch of the National Treasury011403710080国家金库寿宁县支库
Hiển thị 861–870 trên 2369

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.