CNAPS Code

CNAPS Code cho National Treasury

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for National Treasury

0Mã danh mục
11Mã trình tự
4291Mã khu vực
0711Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Dingnan County Branch of the National Treasury011429107112国家金库定南县支库
Huichang County Branch of the National Treasury011429707179国家金库会昌县支库
Ganxian Branch of the National Treasury011428207034国家金库赣县支库
National Treasury Dayu County Branch011428507062国家金库大余县支库
Nankang Branch of the National Treasury011428307049国家金库南康市支库
Longnan County Branch of the National Treasury011428907103国家金库龙南县支库
Ningdu County Branch of the National Treasury011429307134国家金库宁都县支库
National Treasury Quannan County Branch011429207124国家金库全南县支库
Ruijin Branch of the National Treasury011429607160国家金库瑞金市支库
National Treasury Shangyou County Branch011428607070国家金库上犹县支库
Hiển thị 841–850 trên 2369

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.