CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Beijing
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Yulin Branch | 102100022605 | 中国工商银行股份有限公司北京玉林支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Gongti North Road Branch | 102100023577 | 中国工商银行股份有限公司北京工体北路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Zhongguancun Branch Building Materials City East Road Branch | 102100009703 | 中国工商银行股份有限公司北京中关村支行建材城东路分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Longqing Street Branch | 102100009800 | 中国工商银行股份有限公司北京隆庆街支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Xuanwu Branch Caibai Branch | 102100021617 | 中国工商银行股份有限公司北京宣武支行菜百分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Beifengwo Road Branch | 102100021676 | 中国工商银行股份有限公司北京北蜂窝路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Jingao Jiayuan Branch | 102100014857 | 中国工商银行股份有限公司北京京奥嘉园支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Shibalidian Nanqiao Branch | 102100034678 | 中国工商银行股份有限公司北京十八里店南桥支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Shilipu Branch | 102100021246 | 中国工商银行股份有限公司北京十里堡支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Changying Branch | 102100021254 | 中国工商银行股份有限公司北京常营支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 334 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Beijing.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.