CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guangzhou First Branch | 102581000013 | 中国工商银行股份有限公司广州第一支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guangzhou Yijing Branch | 102581004277 | 中国工商银行股份有限公司广州逸景支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guangzhou Hi-Tech Development Zone Branch | 102581000216 | 中国工商银行股份有限公司广州高新技术开发区支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guangzhou Second Branch | 102581000021 | 中国工商银行股份有限公司广州第二支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guangzhou Tianpingjia Branch | 102581000056 | 中国工商银行股份有限公司广州天平架支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guangzhou National Defense Building Branch | 102581001231 | 中国工商银行股份有限公司广州国防大厦支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guangzhou Huancheng Branch | 102581000224 | 中国工商银行股份有限公司广州环城支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guangzhou Dongcheng Branch | 102581000257 | 中国工商银行股份有限公司广州东城支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guangzhou Huangpu Branch | 102581000185 | 中国工商银行股份有限公司广州黄埔支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guangzhou Fangcun Branch | 102581000232 | 中国工商银行股份有限公司广州芳村支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 984 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.