CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Wuhua Branch | 102596402616 | 中国工商银行股份有限公司五华支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Pingyuan Branch | 102596602411 | 中国工商银行股份有限公司平远支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Meixian Branch | 102596002013 | 中国工商银行股份有限公司梅县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Meizhou Branch Business Department | 102596002048 | 中国工商银行股份有限公司梅州分行营业部 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Fengshun Branch | 102596302210 | 中国工商银行股份有限公司丰顺支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Tai Po Branch | 102596200117 | 中国工商银行股份有限公司大埔支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Meizhou Meijiang Branch | 102596002021 | 中国工商银行股份有限公司梅州梅江支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Xingning Branch | 102596500216 | 中国工商银行股份有限公司兴宁支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Jiaoling Branch | 102596702512 | 中国工商银行股份有限公司蕉岭支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Meizhou Daxincheng Branch | 102596003081 | 中国工商银行股份有限公司梅州大新城支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 984 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.