CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Puning Hongyang Branch | 102586702228 | 中国工商银行股份有限公司普宁洪阳支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Jiedong Branch | 102587100244 | 中国工商银行股份有限公司揭东支行 |
| ICBC Jieyang Branch Business Department | 102586500212 | 中国工商银行股份有限公司揭阳分行营业部 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Jieyang Yangmei Branch | 102586502710 | 中国工商银行股份有限公司揭阳阳美支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Huilai Branch | 102586800262 | 中国工商银行股份有限公司惠来支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Puning Branch | 102586700222 | 中国工商银行股份有限公司普宁支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Puning Chengdong Branch | 102586722368 | 中国工商银行股份有限公司普宁城东支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Dongguan Bada Road Branch | 102602002038 | 中国工商银行股份有限公司东莞八达路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Dongguan BBK Branch | 102602002046 | 中国工商银行股份有限公司东莞步步高支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Dongguan Hongfu Branch | 102602001821 | 中国工商银行股份有限公司东莞鸿福支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 984 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.