CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Guizhou
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Guiyang Zhongxi Branch | 102701000019 | 中国工商银行贵阳市中西支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guiyang Youzha Branch | 102701000133 | 中国工商银行股份有限公司贵阳市油榨支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guiyang Century Jinyuan Branch | 102701005540 | 中国工商银行股份有限公司贵阳世纪金源支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guiyang Yunyan Branch Baoshan Branch | 102701000800 | 中国工商银行股份有限公司贵阳云岩支行宝山支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guiyang Zhongshan Branch | 102701000043 | 中国工商银行股份有限公司贵阳中山支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guiyang Nanpu Road Branch | 102701001337 | 中国工商银行股份有限公司贵阳南浦路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Guiyang Wudang District Branch | 102701000192 | 中国工商银行贵阳市乌当区支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Xiuwen Zazuo Branch | 102701005558 | 中国工商银行股份有限公司修文扎佐支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Guiyang Zhongshan East Road Branch, Guizhou Province | 102701000615 | 中国工商银行股份有限公司贵州省贵阳中山东路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guiyang Zaoshan Branch | 102701000344 | 中国工商银行股份有限公司贵阳枣山支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 287 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Guizhou.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.