CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Guizhou
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guiyang Zhuxin Road Branch | 102701004098 | 中国工商银行股份有限公司贵阳筑新路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guiyang Panjiang Group Branch | 102701010024 | 中国工商银行股份有限公司贵阳盘江集团支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guiyang Yanshanhong Branch | 102701000738 | 中国工商银行股份有限公司贵阳艳山红支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Xifeng Calcium Plant Branch | 102701005025 | 中国工商银行股份有限公司息烽重钙厂支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Guiyang Kaiyang Branch, Guizhou Province | 102701000449 | 中国工商银行股份有限公司贵州省贵阳开阳支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guiyang Construction Branch | 102701000596 | 中国工商银行股份有限公司贵阳建筑支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guiyang Liyang Branch | 102701010049 | 中国工商银行股份有限公司贵阳黎阳支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guiyang Shuanglong Airport Branch | 102701000699 | 中国工商银行股份有限公司贵阳双龙航空港支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guiyang Huanghe Road Branch | 102701013507 | 中国工商银行股份有限公司贵阳黄河路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Kaiyang Kailin Branch | 102701000457 | 中国工商银行股份有限公司开阳开磷支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 287 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Guizhou.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.