CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Henan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Fanxian Sub-branch, Puyang Branch, Industrial and Commercial Bank of China | 102502302402 | 中国工商银行濮阳分行范县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xinxiang Branch Weihui Branch | 102498702230 | 中国工商银行新乡分行卫辉市支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xinxiang Branch Yanjin County Branch | 102498402243 | 中国工商银行新乡分行延津县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Puyang Branch Qingfeng County Branch | 102502102203 | 中国工商银行濮阳分行清丰县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xinxiang Branch Changyuan County Branch | 102498602270 | 中国工商银行新乡分行长垣县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xinxiang Branch Beigandao Branch | 102498002089 | 中国工商银行新乡分行北干道支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Puyang Zhongyuan West Road Branch | 102502000395 | 中国工商银行股份有限公司濮阳中原西路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Puyang Shengli Road Branch | 102502002080 | 中国工商银行股份有限公司濮阳胜利路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Puyang Branch Taiqian County Branch | 102502402506 | 中国工商银行濮阳分行台前县支行 |
| Xinjian Road Sub-branch, Shangqiu Branch, Industrial and Commercial Bank of China | 102506002011 | 中国工商银行商丘分行新建路支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 566 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Henan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.