CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Henan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Puyang Oil Production Plant No. 2 Branch | 102502302103 | 中国工商银行股份有限公司濮阳采油二厂支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Xinxiang Xinzhong Avenue Branch | 102498002097 | 中国工商银行股份有限公司新乡新中大道支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Xinxiang Hongmen Branch | 102498062022 | 中国工商银行股份有限公司新乡洪门支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xinxiang Branch Yuanyang County Branch | 102498302269 | 中国工商银行新乡分行原阳县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xinxiang Branch Huojia County Branch | 102498202223 | 中国工商银行新乡分行获嘉县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Puyang Tianyun Branch | 102502010062 | 中国工商银行股份有限公司濮阳天运支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Huixian Wenchang Branch | 102498812210 | 中国工商银行股份有限公司辉县文昌支行 |
| Accounting Business Processing Center of Puyang Branch of ICBC | 102502002014 | 中国工商银行濮阳分行会计业务处理中心 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Puyang Zhongyuan Road Branch | 102502013044 | 中国工商银行股份有限公司濮阳中原路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Puyang Xinggong Branch | 102502072023 | 中国工商银行股份有限公司濮阳兴工支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 566 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Henan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.