CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Henan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Zhumadian Branch Xincai County Branch | 102511902730 | 中国工商银行驻马店分行新蔡县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Xincai Zhuxinlu Branch | 102511912737 | 中国工商银行股份有限公司新蔡驻新路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Zhumadian Branch Queshan County Branch | 102511202514 | 中国工商银行驻马店分行确山县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Xiping Branch Jiefang Road Branch | 102511522074 | 中国工商银行股份有限公司西平支行解放路分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Zhumadian No. 159 Branch | 102511010503 | 中国工商银行股份有限公司驻马店一五九支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Biyang Bishui Branch | 102511301637 | 中国工商银行股份有限公司泌阳泌水支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Zhumadian Branch Suiping County Branch | 102511402938 | 中国工商银行驻马店分行遂平县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Shangcai Caidu Branch | 102511612621 | 中国工商银行股份有限公司上蔡蔡都支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Zhumadian Wenming Road Branch | 102511012804 | 中国工商银行股份有限公司驻马店文明路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Zhumadian Kaiyuan Branch | 102511002618 | 中国工商银行股份有限公司驻马店开源支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 566 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Henan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.