CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Henan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Zhumadian Guangtong Branch | 102511002667 | 中国工商银行股份有限公司驻马店广通支行 |
| Accounting Business Processing Center of Industrial and Commercial Bank of China Zhumadian Branch | 102511002683 | 中国工商银行驻马店分行会计业务处理中心 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Zhumadian Development Zone Branch | 102511032509 | 中国工商银行股份有限公司驻马店开发区支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Zhumadian Jinshan Branch | 102511001623 | 中国工商银行股份有限公司驻马店金山支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Biyang Branch | 102511302847 | 中国工商银行股份有限公司泌阳支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Zhengyang Branch | 102512102299 | 中国工商银行股份有限公司正阳支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Pingyu Gongye Road Branch | 102511812839 | 中国工商银行股份有限公司平舆工业路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Zhumadian Branch Xiping County Branch | 102511502079 | 中国工商银行驻马店分行西平县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Gushi Liaocheng Avenue Branch | 102515742291 | 中国工商银行股份有限公司固始蓼城大道支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Luoshan Zhengzheng Road Branch | 102515901228 | 中国工商银行股份有限公司罗山行政路支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 566 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Henan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.