CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Nanjing Bancang Branch | 102301000438 | 中国工商银行南京板仓支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Nanjing Yanziji Branch | 102301000446 | 中国工商银行南京燕子矶支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Nanjing Puzhu Road Branch | 102301000462 | 中国工商银行股份有限公司南京浦珠路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Nanjing Xiaoying Branch | 102301000495 | 中国工商银行南京小营支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Nanjing Jiangning Branch | 102301000526 | 中国工商银行南京市江宁支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Nanjing Yaohuamen Branch | 102301000366 | 中国工商银行南京尧化门支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Nanjing Liuhe Branch | 102301000542 | 中国工商银行南京六合支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Nanjing Hanfu Branch | 102301000567 | 中国工商银行南京市汉府支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Nanjing Chengxi Branch | 102301000559 | 中国工商银行南京市城西支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Nanjing Changjiang Road Branch | 102301000583 | 中国工商银行股份有限公司南京长江路支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1064 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.