CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Wuxi Dongfanghong Branch | 102302005015 | 中国工商银行股份有限公司无锡东方红支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Wuxi Jiefang East Road Branch | 102302005242 | 中国工商银行股份有限公司无锡解放东路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Wuxi Wuai Branch | 102302005111 | 中国工商银行股份有限公司无锡五爱支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Wuxi Hubin Road Branch | 102302005146 | 中国工商银行股份有限公司无锡湖滨路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yixing Dingshu Jiefang West Road Branch | 102302306125 | 中国工商银行股份有限公司宜兴丁蜀解放西路分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yixing Oriental Pearl Branch | 102302303012 | 中国工商银行股份有限公司宜兴东方明珠支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Wuxi Changjiang North Road Branch | 102302002293 | 中国工商银行股份有限公司无锡长江北路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Wuxi Taihu Garden Branch | 102302005710 | 中国工商银行股份有限公司无锡太湖花园支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Wuxi Shuixiu Branch | 102302005621 | 中国工商银行股份有限公司无锡水秀支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Wuxi County Qianxi Street Branch | 102302005154 | 中国工商银行股份有限公司无锡县前西街支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1064 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.