CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Sichuan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Tongshanqiao South Street Branch | 102651000052 | 中国工商银行股份有限公司成都同善桥南街支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Hehuachi Branch | 102651092001 | 中国工商银行股份有限公司成都荷花池支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Jinniu Branch Yipintianxia Branch | 102651092702 | 中国工商银行股份有限公司成都金牛支行一品天下分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Dawan Middle Road Branch | 102651093502 | 中国工商银行股份有限公司成都大弯中路支行 |
| ICBC Chengdu Yanshikou Branch Business Office | 102651090209 | 中国工商银行成都市盐市口支行营业室 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Xinghui Middle Road Branch | 102651000366 | 中国工商银行股份有限公司成都星辉中路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Hi-Tech Comprehensive Bonded Zone Branch | 102651025429 | 中国工商银行股份有限公司成都高新综合保税区支行 |
| ICBC Chengdu Hongxing Middle Road Branch | 102651025902 | 中国工商银行成都市红星中路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Chengdu Xinjin Branch, Sichuan Province | 102651025507 | 中国工商银行股份有限公司四川省成都新津支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Fuhe Music Garden Branch | 102651093916 | 中国工商银行股份有限公司成都府河音乐花园支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 757 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Sichuan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.