CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Xinjiang No. 7 Branch | 102888800450 | 中国工商银行股份有限公司新疆第七支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Tiemenguan Branch | 102888000992 | 中国工商银行股份有限公司铁门关支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Xinjiang No. 7 Branch Accounting Center | 102888800476 | 中国工商银行股份有限公司新疆第七支行核算中心 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yingjisha Branch | 102894400012 | 中国工商银行股份有限公司英吉沙支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Kashgar Jiefang South Road Branch | 102894000067 | 中国工商银行股份有限公司喀什解放南路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Jiashi Branch | 102895100019 | 中国工商银行股份有限公司伽师支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Kashgar Branch | 102894000309 | 中国工商银行股份有限公司喀什分行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Bachu Branch | 102895200011 | 中国工商银行股份有限公司巴楚支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Shache Branch | 102894600014 | 中国工商银行股份有限公司莎车支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Shule Branch | 102894300011 | 中国工商银行股份有限公司疏勒支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 259 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.