CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Yunnan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| ICBC Yunnan Honghe Branch Mile Branch | 102743707110 | 中国工商银行云南红河分行弥勒支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Honghe Branch Gejiu Renmin Road Branch | 102743000041 | 中国工商银行红河分行个旧市人民路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Honghe Branch Mengzi County Honghe Square Branch | 102743300553 | 中国工商银行云南红河分行蒙自县红河广场支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Honghe Branch Luxi County Branch | 102743807121 | 中国工商银行云南红河分行泸西县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Honghe Branch Jianshui County Chaoyang Branch | 102743500439 | 中国工商银行云南红河分行建水县朝阳支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Honghe Branch Kaiyuan City Dongqiao Branch | 102743207038 | 中国工商银行云南红河分行开远市东桥支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Honghe Branch Accounting Business Processing Center | 102743302784 | 中国工商银行云南红河分行会计业务处理中心 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Honghe Branch Gejiu Jijie Branch | 102743007049 | 中国工商银行云南红河分行个旧鸡街支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Honghe Branch Jianshui County Lin'an Road Branch | 102743504407 | 中国工商银行云南红河分行建水县临安路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Nujiang Branch Liuku Branch | 102756013039 | 中国工商银行云南怒江分行六库支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 361 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Yunnan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.