CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Yunnan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Dehong Branch Ruili Jiegao Branch | 102754600192 | 中国工商银行云南德宏分行瑞丽姐告支行 |
| ICBC Yunnan Dehong Branch Mangshi Menglongsha Branch | 102754002340 | 中国工商银行云南德宏分行芒市勐垅沙支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Nujiang Branch Pailuba Branch | 102756013047 | 中国工商银行云南怒江分行排路坝支行 |
| Ashima Branch, Industrial and Commercial Bank of China, Yunnan Qujing Branch | 102736003118 | 中国工商银行云南曲靖分行阿诗玛支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Qujing Branch Chengbei Branch | 102736000150 | 中国工商银行云南曲靖分行城北支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Qujing Branch Xuanwei Branch | 102736305085 | 中国工商银行云南曲靖分行宣威市支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Nujiang Branch Lanping County Branch | 102756413024 | 中国工商银行云南怒江分行兰坪县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Qujing Branch Chengguan Branch | 102736005068 | 中国工商银行云南曲靖分行城关支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Qujing Branch Nanshi Branch | 102736000109 | 中国工商银行云南曲靖分行南市支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Qujing Branch Baishijiang Branch | 102736005050 | 中国工商银行云南曲靖分行白石江支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 361 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Yunnan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.