CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Yunnan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Accounting Business Processing Center of Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Wenshan Branch | 102745006011 | 中国工商银行云南文山分行会计业务处理中心 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Wenshan Branch Wenyun Branch | 102745006100 | 中国工商银行云南文山分行文运支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Wenshan Branch Malipo County Branch | 102745406058 | 中国工商银行云南文山分行麻栗坡县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Lincang Branch Linxiang Branch | 102758018020 | 中国工商银行云南临沧分行临翔支行 |
| ICBC Yunnan Xishuangbanna Branch Menghai Branch | 102749209024 | 中国工商银行云南西双版纳分行勐海支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Dali Branch Haiyu Branch | 102751010107 | 中国工商银行云南大理分行海玉支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Dali Branch Cangshan West Road Branch | 102751010131 | 中国工商银行云南大理分行苍山西路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Dali Branch | 102751015016 | 中国工商银行云南大理分行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Dali Branch Zhenxing Branch | 102751015024 | 中国工商银行云南大理分行振兴支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Dali Branch Longxi Branch | 102751015049 | 中国工商银行云南大理分行龙溪支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 361 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Yunnan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.