CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Yunnan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yanshan Pingyuan Branch | 102745206264 | 中国工商银行股份有限公司砚山平远支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Lincang Branch | 102758018011 | 中国工商银行云南临沧分行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Dali Branch Beimen Sub-branch | 102751010203 | 中国工商银行云南大理分行北门分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Wenshan Nanshi District Branch | 102745006126 | 中国工商银行股份有限公司文山南市区支行 |
| ICBC Yunnan Xishuangbanna Branch Jinghong Xuanwei Branch | 102749009041 | 中国工商银行云南西双版纳分行景洪宣慰支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Xishuangbanna Branch Jinghong South Road Branch | 102749009084 | 中国工商银行云南西双版纳分行景洪南路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Dali Branch Yuanquan Branch | 102751010029 | 中国工商银行云南大理分行源泉支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Dali Branch Jianshe Branch | 102751015032 | 中国工商银行云南大理分行建设支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Wenshan Branch Yanshan County Branch | 102745206035 | 中国工商银行云南文山分行砚山县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Lincang Branch Fengxiang Branch | 102758018126 | 中国工商银行云南临沧分行凤翔支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 361 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Yunnan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.