CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Yunnan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Dali Branch Heqing Heyang Branch | 102752310364 | 中国工商银行云南大理分行鹤庆鹤阳支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Wenshan Branch Qihua North Road Branch | 102745008068 | 中国工商银行云南文山分行七花北路分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Lincang Branch Qishan Branch | 102758018134 | 中国工商银行云南临沧分行旗山支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Dali Branch Cangshan Middle Road Branch | 102751010070 | 中国工商银行云南大理分行苍山中路分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Wenshan Branch Nanyuan Branch | 102745006079 | 中国工商银行云南文山分行南苑支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Lincang Branch Nantang Branch | 102758018100 | 中国工商银行云南临沧分行南塘支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Dali Branch Yunling Branch | 102751010730 | 中国工商银行云南大理分行云岭支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Dali Branch Mudan Branch | 102751015073 | 中国工商银行云南大理分行牡丹支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Dali Branch Longshan Branch | 102751003040 | 中国工商银行云南大理分行龙山分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Dali Branch Wenhua Road Branch | 102751010096 | 中国工商银行云南大理分行文化路分理处 |
Cách dùng danh bạ
Có 361 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Yunnan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.