CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Yunnan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| ICBC Yunnan Qujing Branch Huize Zhongping Branch | 102736900052 | 中国工商银行云南曲靖分行会泽钟屏支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Qujing Branch Xuanwei Zhenxing North Road Branch | 102736300304 | 中国工商银行云南曲靖分行宣威振兴北路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Qujing Branch Zhanyi Huashan Branch | 102737102940 | 中国工商银行云南曲靖分行沾益花山支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Qujing Branch Luoping County Branch | 102736505118 | 中国工商银行云南曲靖分行罗平县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Qujing Branch Zhanyi Branch | 102737105044 | 中国工商银行云南曲靖分行沾益支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Qujing Branch Huizezhehai Branch | 102736900028 | 中国工商银行云南曲靖分行会泽者海支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Qujing Branch Xuanwei Xiabao Street Branch | 102736306166 | 中国工商银行云南曲靖分行宣威下堡街支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Qujing Branch Zhanyi Xiping Branch | 102737100030 | 中国工商银行云南曲靖分行沾益西平支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Qujing Branch Luoping County Guanyin Pavilion Branch | 102736506493 | 中国工商银行云南曲靖分行罗平县观音阁支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Qujing Branch Huize County Branch | 102736905136 | 中国工商银行云南曲靖分行会泽县支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 361 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Yunnan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.