CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Yunnan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| ICBC Kunming Yuantong Branch | 102731002154 | 中国工商银行昆明圆通支行 |
| ICBC Kunming Huitong Branch | 102731002120 | 中国工商银行昆明汇通支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Kunming High-tech Branch Keyi Road Branch | 102731002460 | 中国工商银行昆明高新支行科医路分理处 |
| ICBC Kunming Qingnian Road Branch | 102731010509 | 中国工商银行昆明青年路支行 |
| ICBC Kunming Sakura Branch | 102731010777 | 中国工商银行昆明樱花语支行 |
| ICBC Kunming Longxiang Street Branch | 102731010040 | 中国工商银行昆明龙翔街支行 |
| ICBC Kunming Sanba Branch | 102731010103 | 中国工商银行昆明三八支行 |
| ICBC Kunming Hongshan Branch | 102731010728 | 中国工商银行昆明虹山支行 |
| ICBC Kunming Jinning County Branch | 102731002226 | 中国工商银行昆明晋宁县支行 |
| ICBC Kunming Dongfeng Branch | 102731002099 | 中国工商银行昆明东风支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 361 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Yunnan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.