CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Yunnan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| ICBC Kunming Baoshan Branch | 102731000028 | 中国工商银行昆明宝善支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Kunming Chenggong Dounan Branch | 102731020922 | 中国工商银行昆明呈贡斗南分理处 |
| ICBC Kunming Yunxiu Branch | 102731001713 | 中国工商银行昆明云秀支行 |
| ICBC Kunming Tuodong Road Branch | 102731001318 | 中国工商银行昆明拓东路支行 |
| ICBC Yuxi Shanhu Branch | 102741002669 | 中国工商银行玉溪珊瑚支行 |
| ICBC Kunming Xingyuan Road Branch | 102731001641 | 中国工商银行昆明兴苑路支行 |
| ICBC Kunming Wangjiaqiao Branch | 102731001633 | 中国工商银行昆明王家桥支行 |
| ICBC Kunming Jinshi Branch | 102731012408 | 中国工商银行昆明金实支行 |
| ICBC Kunming Jinquan Branch | 102731012424 | 中国工商银行昆明金泉支行 |
| ICBC Kunming Hailun International Branch | 102731001772 | 中国工商银行昆明海伦国际支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 361 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Yunnan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.