CNAPS Code cho Agricultural Bank of China in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Jiangdu Branch Fanchuan Office | 103312516627 | 中国农业银行江都市支行樊川办事处 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangzhou Yangtze River Branch | 103312015804 | 中国农业银行股份有限公司扬州扬子江支行 |
| Agricultural Bank of China Baoying County Branch Suzhong Branch | 103312216819 | 中国农业银行宝应县支行苏中分理处 |
| Agricultural Bank of China Baoying County Branch Caodian Branch | 103312216747 | 中国农业银行宝应县支行曹甸分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangzhou Economic and Technological Development Zone Science and Technology Branch | 103312015845 | 中国农业银行股份有限公司扬州经济技术开发区科技支行 |
| Agricultural Bank of China Yangzhou Branch Clearing Center (not open to the public) | 103312016983 | 中国农业银行扬州市分行清算中心(不对外) |
| Agricultural Bank of China Baoying County Branch Chengjiao Branch | 103312216827 | 中国农业银行宝应县支行城郊分理处 |
| Agricultural Bank of China Baoying County Branch Luduo Branch | 103312216860 | 中国农业银行宝应县支行鲁垛分理处 |
| Agricultural Bank of China Baoying County Branch Anyi Branch | 103312216763 | 中国农业银行宝应县支行安宜分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Gaoyou Development Zone Branch | 103312115107 | 中国农业银行股份有限公司高邮开发区分理处 |
Cách dùng danh bạ
Có 1426 hồ sơ của Agricultural Bank of China tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.