CNAPS Code cho Agricultural Bank of China in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Yuli Yingkule Town (31st Regiment) Branch | 103888376812 | 中国农业银行股份有限公司尉犁英库勒镇(31团)支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Hejingcai Wukule Town (22nd Regiment) Branch | 103888776729 | 中国农业银行股份有限公司和静才吾库勒镇(22团)支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Qiemo County Branch | 103888534520 | 中国农业银行股份有限公司且末县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Korla Jiaotong West Road (Bingtuan) Branch | 103888076918 | 中国农业银行股份有限公司库尔勒交通西路(兵团)支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Malan Branch | 103888833654 | 中国农业银行股份有限公司马兰支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Korla City Bingtuan Branch | 103888076967 | 中国农业银行股份有限公司库尔勒市兵团支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yuli Kurmuyi Town (33rd Regiment) Branch | 103888376837 | 中国农业银行股份有限公司尉犁库尔木依镇(33团)支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yuli Tieganlik Town (34th Regiment) Branch | 103888376845 | 中国农业银行股份有限公司尉犁铁干里克镇(34团)支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Ruoqiang County Branch | 103888434924 | 中国农业银行股份有限公司若羌县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yanqi Hui Autonomous County Branch | 103888632829 | 中国农业银行股份有限公司焉耆回族自治县支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 561 hồ sơ của Agricultural Bank of China tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.