CNAPS Code cho Agricultural Bank of China in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Guizhou Road Branch | 103881000488 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐贵州路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Qingnian Road Branch | 103881000638 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐青年路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Hebei Road Branch | 103881000871 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐河北路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Qiantangjiang Road (Bingtuan) Branch | 103881070449 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐钱塘江路(兵团)分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Karamay East Road Branch | 103881001245 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐克拉玛依东路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Qidaowan Branch | 103881001270 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐七道湾支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Zhongshan Road Branch | 103881000041 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐中山路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Nanmen International City Branch | 103881000316 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐南门国际城支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Hongshan Road (Bingtuan) Branch | 103881070465 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐红山路(兵团)支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Beijing South Road (Bingtuan) Branch | 103881070529 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐北京南路(兵团)支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 561 hồ sơ của Agricultural Bank of China tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.