CNAPS Code cho Agricultural Bank of China in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Suzhou Road Branch | 103881000662 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐苏州路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Kunlun Road Branch | 103881000646 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐昆仑路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Nanhu Road Branch | 103881000679 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐南湖路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Henan Road Branch | 103881000839 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐河南路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Youhao South Road Branch | 103881000437 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐友好南路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Guizhou Road Branch | 103881000488 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐贵州路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Xingfu Garden (Bingtuan) Branch | 103881070682 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐幸福花园(兵团)支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Qiantangjiang Road (Bingtuan) Branch | 103881070658 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐钱塘江路(兵团)支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Xishan Road (Bingtuan) Branch | 103881070720 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐西山路(兵团)支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Changjiang Road (Bingtuan) Branch | 103881070623 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐长江路(兵团)支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 561 hồ sơ của Agricultural Bank of China tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.