CNAPS Code cho Agricultural Bank of China in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Nanchang Road Branch | 103881000461 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐南昌路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Guangming Road (Bingtuan) Branch | 103881070336 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐光明路(兵团)支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Qingnian Road Branch | 103881000638 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐青年路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Jianshe Road Bingtuan Branch | 103881070310 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐建设路兵团支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Xihong East Road (Bingtuan) Branch | 103881070369 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐西虹东路(兵团)支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi North Station Road East (Bingtuan) Branch | 103881070738 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐北站路东(兵团)支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Chengxi Bingtuan Branch | 103881070711 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐城西兵团支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Kashi East Road Branch | 103881000847 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐喀什东路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Xiaoxigou Branch | 103881000919 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐小西沟支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Wuyi Farm (Bingtuan) Branch | 103881070787 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐五一农场(兵团)支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 561 hồ sơ của Agricultural Bank of China tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.