CNAPS Code cho Agricultural Bank of China in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Karamay West Road (Bingtuan) Branch | 103881070545 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐克拉玛依西路(兵团)支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Nanchang Road Branch | 103881000461 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐南昌路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Zhongying Industrial Branch | 103881001052 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐中营工支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Xihong East Road Branch | 103881001647 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐西虹东路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Henan Road Branch | 103881000839 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐河南路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Xihong East Road (Bingtuan) Branch | 103881070369 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐西虹东路(兵团)支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Altai Road Branch | 103881001036 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐阿勒泰路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Beijing South Road Branch | 103881000496 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐北京南路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Qitai Road Bingtuan Branch | 103881070615 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐奇台路兵团支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Urumqi Jianquan Street (Bingtuan) Branch | 103881070906 | 中国农业银行股份有限公司乌鲁木齐碱泉街(兵团)支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 561 hồ sơ của Agricultural Bank of China tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.