CNAPS Code cho Agricultural Bank of China in Yunnan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Xinping Jiasa Branch | 103741825068 | 中国农业银行股份有限公司新平戛洒支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yuanjiang Hani, Yi and Dai Autonomous County Branch Honghe Branch | 103741925154 | 中国农业银行股份有限公司元江哈尼族彝族傣族自治县支行红河分理 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhenxiong Wufeng Road Branch | 103734803850 | 中国农业银行股份有限公司镇雄乌峰路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhaotong Zhaoyang Branch | 103734003983 | 中国农业银行股份有限公司昭通昭阳支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhaotong Taiping Branch | 103734003127 | 中国农业银行股份有限公司昭通太平支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Weixin Chengguan Branch | 103735123138 | 中国农业银行股份有限公司威信城关分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhaotong Branch Clearing Center (not open to the public) | 103734003991 | 中国农业银行股份有限公司昭通分行清算中心(不对外) |
| Agricultural Bank of China Limited Yongshan Xiluodu Branch | 103734603624 | 中国农业银行股份有限公司永善溪洛渡支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhaotong Small Business Loan Branch | 103734003160 | 中国农业银行股份有限公司昭通小企业贷款专业支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhaotong Park Branch | 103734003080 | 中国农业银行股份有限公司昭通公园支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 636 hồ sơ của Agricultural Bank of China tại Yunnan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.