CNAPS Code cho Agricultural Bank of China in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Wenzhou Dongtou Branch | 103333223516 | 中国农业银行股份有限公司温州洞头支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Wenzhou Sanyang Branch | 103333023044 | 中国农业银行股份有限公司温州三垟支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Wenzhou Banyaoqiao Branch | 103333023069 | 中国农业银行股份有限公司温州半腰桥支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shengzhou Xinyuan Branch | 103337352261 | 中国农业银行股份有限公司嵊州信源支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhuji Mall Branch | 103337553316 | 中国农业银行股份有限公司诸暨商城分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Shaoxing Tangpu Branch | 103337251640 | 中国农业银行股份有限公司绍兴汤浦支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shaoxing Daoxu Branch | 103337251615 | 中国农业银行股份有限公司绍兴道墟支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shaoxing Light Industry North District Branch | 103337151132 | 中国农业银行股份有限公司绍兴轻纺北区支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shaoxing Chang'an Branch | 103337053652 | 中国农业银行股份有限公司绍兴昌安支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shaoxing Jinghu Branch | 103337053597 | 中国农业银行股份有限公司绍兴镜湖支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1105 hồ sơ của Agricultural Bank of China tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.