CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
6510Mã khu vực
8474Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Jintang Zhugao Branch | 103651084745 | 中国农业银行股份有限公司金堂竹篙分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited, Jintang Wenhua Street Branch | 103651084796 | 中国农业银行股份有限公司金堂文化街分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Jintang Huaikou Branch | 103651084840 | 中国农业银行股份有限公司金堂淮口支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jintang Branch | 103651084831 | 中国农业银行股份有限公司金堂园区分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Wenjiang Haike Branch | 103651085141 | 中国农业银行股份有限公司温江海科分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Wenjiang Hesheng Branch | 103651085078 | 中国农业银行股份有限公司温江和盛分理处 |
| Agricultural Bank of China Wenjiang County Branch, Sichuan Province | 103651085019 | 中国农业银行四川省温江县支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Wenjiang Jinwu Street Branch | 103651085117 | 中国农业银行股份有限公司温江金乌街分理处 |
| Agricultural Bank of China Chengdu Dujiangyan Branch Minshan Branch | 103651085336 | 中国农业银行成都都江堰支行岷山分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Chengdu Dujiangyan Branch | 103651085344 | 中国农业银行股份有限公司成都都江堰城区支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.