CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
6510Mã khu vực
8453Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Chengdu Qingbaijiang Ping'an Road Branch | 103651084536 | 中国农业银行股份有限公司成都青白江平安路分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Jintang Gaoban Branch | 103651084770 | 中国农业银行股份有限公司金堂高板分理处 |
| Agricultural Bank of China Dujiangyan Branch, Sichuan Province | 103651085310 | 中国农业银行四川省都江堰市支行 |
| Agricultural Bank of China Chengdu West District Xipu Branch | 103651085738 | 中国农业银行成都西区犀浦支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Chengdu Dujiangyan Branch Qingchengshan Branch | 103651085529 | 中国农业银行股份有限公司成都都江堰支行青城山分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Pixian Tangchang Branch | 103651085746 | 中国农业银行股份有限公司郫县唐昌分理处 |
| Agricultural Bank of China Chengdu West Branch | 103651085711 | 中国农业银行成都西区支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Pixian Taoyuan Branch | 103651085762 | 中国农业银行股份有限公司郫县桃园分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Chengdu Jinsha Branch | 103651091103 | 中国农业银行股份有限公司成都金沙支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Pixian Xipu Branch No. 1 | 103651085818 | 中国农业银行股份有限公司郫县犀浦一分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.