CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
1331Mã khu vực
2290Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Julu County Branch | 103133122901 | 中国农业银行股份有限公司巨鹿县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Weixian Branch | 103133523405 | 中国农业银行股份有限公司威县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Guangzong County Branch | 103133323109 | 中国农业银行股份有限公司广宗县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Ningjin County Branch | 103132923806 | 中国农业银行股份有限公司宁晋县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xinhe County Branch | 103133224107 | 中国农业银行股份有限公司新河县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Neiqiu County Branch | 103132421707 | 中国农业银行股份有限公司内丘县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Qinghe County Branch | 103133623600 | 中国农业银行股份有限公司清河县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Linxi County Branch | 103133724204 | 中国农业银行股份有限公司临西县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Baotou Wanda Branch | 103192063324 | 中国农业银行股份有限公司包头万达支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Baotou Huitong Branch | 103192058517 | 中国农业银行股份有限公司包头汇通支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.