CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
1652Mã khu vực
8100Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Yuxian Branch | 103165281000 | 中国农业银行股份有限公司盂县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Ulanhot Xing'an Branch | 103198015519 | 中国农业银行股份有限公司乌兰浩特市兴安支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Ulanhot Branch | 103198015115 | 中国农业银行股份有限公司乌兰浩特市支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Horqin Right Front Banner Branch | 103198016314 | 中国农业银行股份有限公司科尔沁右翼前旗支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Horqin Right Middle Banner Branch | 103198315911 | 中国农业银行股份有限公司科尔沁右翼中旗支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhalaid Banner Branch | 103198416717 | 中国农业银行股份有限公司扎赉特旗支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Arxan Branch | 103198615710 | 中国农业银行股份有限公司阿尔山市支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhalaid Banner Wutachi Branch | 103198416750 | 中国农业银行股份有限公司扎赉特旗乌塔其支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Tuquan County Branch | 103198517115 | 中国农业银行股份有限公司突泉县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xing'an Branch | 103198015012 | 中国农业银行股份有限公司兴安分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.