CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
7348Mã khu vực
0389Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Zhenxiong Shigui Street Branch | 103734803892 | 中国农业银行股份有限公司镇雄世贵街支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhenxiong Wufeng Road Branch | 103734803850 | 中国农业银行股份有限公司镇雄乌峰路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yiliang County Branch | 103734923983 | 中国农业银行股份有限公司彝良县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Weixin Zhaxi Branch | 103735123120 | 中国农业银行股份有限公司威信扎西分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhenxiong County Branch | 103734803913 | 中国农业银行股份有限公司镇雄县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yiliang Binghui Branch | 103734923055 | 中国农业银行股份有限公司彝良炳辉分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Weixin Chengguan Branch | 103735123138 | 中国农业银行股份有限公司威信城关分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Shuifu Xiangjiaba Branch | 103735223223 | 中国农业银行股份有限公司水富向家坝支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Weixin County Branch | 103735123970 | 中国农业银行股份有限公司威信县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Weixin Nancheng Branch | 103735123146 | 中国农业银行股份有限公司威信南城支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.