CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
7352Mã khu vực
2323Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Shuifu Yunfu Branch | 103735223231 | 中国农业银行股份有限公司水富云富支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Yongshan Zhenxing Branch | 103734603665 | 中国农业银行股份有限公司永善振兴分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Qiaojia Yuping Branch | 103734303324 | 中国农业银行股份有限公司巧家玉屏支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhenxiong Nanguang Road Branch | 103734803868 | 中国农业银行股份有限公司镇雄南广路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Daguan County Branch | 103734503944 | 中国农业银行股份有限公司大关县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhaotong Zhaoyang Branch | 103734003983 | 中国农业银行股份有限公司昭通昭阳支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhaotong Aimin Branch | 103734023954 | 中国农业银行股份有限公司昭通爱民支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yanjin Pu'er Branch | 103734403451 | 中国农业银行股份有限公司盐津普洱支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhaotong Branch Clearing Center (not open to the public) | 103734003991 | 中国农业银行股份有限公司昭通分行清算中心(不对外) |
| Agricultural Bank of China Limited Yongshan Xiluodu Branch | 103734603624 | 中国农业银行股份有限公司永善溪洛渡支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.