CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
2450Mã khu vực
6310Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Tonghua Erdaojiang Branch | 103245063103 | 中国农业银行股份有限公司通化二道江支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Tonghua Iron and Steel Plant Branch | 103245063509 | 中国农业银行股份有限公司通化铁厂分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Tonghua Wudaojiang Branch | 103245063402 | 中国农业银行股份有限公司通化五道江分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Huinan County Branch | 103245267101 | 中国农业银行股份有限公司辉南县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Liuhe County Branch | 103245366102 | 中国农业银行股份有限公司柳河县支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Meihekou Fumin Branch | 103245468221 | 中国农业银行股份有限公司梅河口福民分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited, Ji'an Huadian Branch | 103245565506 | 中国农业银行股份有限公司集安花甸分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Tonghua Guangming Branch | 103245062406 | 中国农业银行股份有限公司通化光明分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Meihekou Nanhe Road Branch | 103245468205 | 中国农业银行股份有限公司梅河口南河路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Meihekou Branch | 103245468109 | 中国农业银行股份有限公司梅河口市支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.