CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3746Mã khu vực
2251Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Si County Sicheng Branch | 103374622510 | 中国农业银行股份有限公司泗县泗城支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Songyuan Branch Clearing Center | 103252070008 | 中国农业银行股份有限公司松原分行清算中心 |
| Agricultural Bank of China Limited Fuyu Branch | 103247376102 | 中国农业银行股份有限公司扶余市支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changling County Branch | 103247575109 | 中国农业银行股份有限公司长岭县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Qian Gorlos Mongolian Autonomous County Branch | 103247673109 | 中国农业银行股份有限公司前郭尔罗斯蒙古族自治县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Qianguo Changshan Branch | 103247673301 | 中国农业银行股份有限公司前郭长山支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Qian'an County Branch | 103247974102 | 中国农业银行股份有限公司乾安县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Songyuan Ningjiang Branch | 103252072102 | 中国农业银行股份有限公司松原宁江支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Songyuan Branch | 103252071100 | 中国农业银行股份有限公司松原市分行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shucheng Xicun Branch | 103376534182 | 中国农业银行股份有限公司舒城西村分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.