CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
4034Mã khu vực
2207Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Fu'an Yangtou Branch | 103403422073 | 中国农业银行股份有限公司福安阳头支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Gutian Pinghu Branch | 103403525031 | 中国农业银行股份有限公司古田平湖支行 |
| Agricultural Bank of China Zhangzhou Branch Business Department | 103399060011 | 中国农业银行漳州市分行营业部 |
| Agricultural Bank of China Limited Pinghe Chengguan Branch | 103399869041 | 中国农业银行股份有限公司平和城关分理处 |
| Agricultural Bank of China Zhao'an County Branch Sidu Branch | 103399465100 | 中国农业银行诏安县支行四都分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhangpu Fotan Branch | 103399364138 | 中国农业银行股份有限公司漳浦佛昙支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Gutian Bridge Branch | 103403525040 | 中国农业银行股份有限公司古田大桥支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Gutian Hetang Branch | 103403525066 | 中国农业银行股份有限公司古田鹤塘支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Gutian Huangtian Branch | 103403525099 | 中国农业银行股份有限公司古田黄田支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Gutian Songji Branch | 103403525120 | 中国农业银行股份有限公司古田松吉支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.